Mô tả
MÁY KHẮC LASER CAO CẤP
Máy Khắc Laser Cao Cấp sử dụng công nghệ khí để in, khắc lên bề mặt vật liệu phi kim loại. Máy được sử dụng nhiều trong các lĩnh vực:In date, NSX, HSD, mã code QR, mã vạch, logo, hình ảnh, họa tiết… Lên các sản phẩm như: Nhựa ABS, Chai PET, kính, thủy tinh.
Máy được dùng nhiều trong lĩnh vực thực phẩm, mỹ phẩm, nước giải khát…Trong ngành sản xuất hàng gia dụng. Máy sử dụng khắc logo, thương hiệu lên vật liệu nhựa, gỗ, mica…Trong sản xuất ống nhựa. Máy khắc laser cao cấp sử dụng khắc date, khắc tên công ty lên ống nhựa PVC, PPR.

CÁC ĐẶC TÍNH NỔI BẬT CỦA MÁY KHẮC LASER CAO CẤP
Với những tính năng vượt trội, máy khắc laser cao cấp có các đặc điểm nổi bật sau:
Tính năng chạy liên tục 24/24 giúp sản phẩm được khắc date, đánh dấu liên tục không bị gián đoạn. Phù hợp với các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất số lượng hàng hóa lớn.
Không cần máy vi tính phức tạp, máy được tích hợp tính năng màn hình cảm ứng – thao tác rất đơn giản.Tốc độ khắc cao, tăng năng suất gấp hàng chục lần so với các loại khắc thông thường khác, lên đến 300 kí tự/ giây.
Công suất của máy khắc laser cao cấp từ 30w/ 60w/ 120w đáp ứng được các nhu cầu sử dụng khác nhau.
Máy khắc laser cao cấp mang đến độ chính xác gần như tuyệt đối, độ sai lệch chỉ 0.01%. Nên việc dùng mắt thường hay kính lúp cũng khó có thể phát hiện được sự khắc biệt so với bản gốc.
Máy khắc được với chi tiết cực nhỏ mà cho độ sắc nét cực kỳ cao.
Tiêu thụ điện năng thấp: tiết kiệm chi phí.Tính năng ổn định cao, có thể làm việc trong môi trường xấu.
Thân thiện với môi trường, không có chất độc hại. Đặc biệt không tiêu hao vật tư.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY KHẮC LASER CAO CẤP
| Ngành Ứng Dụng | Thực phẩm, đồ uống, rượu, đường ống và cáp, hóa chất hàng ngày, bao bì, điện tự… | ||
| Vật liệu khắc | Nhựa PET, acrylic, thủy tinh, da, nhựa, vải, thùng carton, cao su… Ví dụ như chai nước suối, dầu ăn, chai rượu vang, túi đóng gói thực phẩm…. | ||
| Đặc điểm máy khắc laser | Chất liệu máy | Toàn bộ được cấu thành từ vật liệu nhôm | |
| Công suất laser đầu ra | ≥30w (tùy chọn cấu hình khác 30w/60w/120w) | ||
| Độ dài bước sóng | 10µm | ||
| Tốc độ đánh dấu | ≤ 12000mm/s | ||
| Bảng điều khiển | Bo mạch chủ tất cả trong một tích hợp cao cấp công nghiệp | ||
| Hệ điều hành | Linux | ||
| Hệ thống làm mát | Làm mát bằng không khi ở nhiệt độ thường (không cần khí nén) | ||
| Hệ thống laser | laser chuyên dụng | ||
| Màn hình | 10.4 inch | ||
| Cổng kết nối | SD/ USB 2.0/ Giao diện truyền thông tin | ||
| Bảo vệ dữ liệu | Đảm bảo dữ liệu người dùng không bị mất trong trường hợp mất điện đột xuất. | ||
| Xoay thấu kính | Đầu quét có thể xoay 360 độ mọi góc độ. | ||
| Nguồn điện | AC 220v, 50-60Hz | ||
| Công suất | 700w | ||
| Cấp độ bảo vệ | Ip55 | ||
| Trọng lượng máy | 70kg | ||
| Kích thước máy | 650mm x 520mm x 1480mm | ||
| Mức độ ô nhiễm | Bản thân việc đánh dấu không tạo ra bất kỳ hóa chất gì | ||
| Kháng môi trường | Nhiệt độ bảo quản | -100C – 450C (không đóng băng | |
| Nhiệt độ làm việc | |||
| Độ ẩm bảo quản | 10% – 85% (không đóng băng) | ||
| Độ ẩm làm việc | |||
| Thông số ống kính | Phạm vi khắc | ≤ 400 x 400mm (tiêu chuẩn 90 x 90mm) | |
| Loại đánh dấu | Điểm và Vector | ||
| Chiều rộng dòng tối thiểu | 0.03mm | ||
| Trùng lắp | 0.01mm | ||
| Phương thức định vị | Lấy nét đèn đỏ, xem trước đèn đỏ | ||
| Số dòng | Chỉnh sử tự do trong phạm vi đánh dấu | ||
| Tốc độ đánh dâu | 0 – 280m/min (tùy vật liệu và nội dung đánh dấu) | ||
| Loại ký tự | Loại Font chữ hỗ trợ | Font chữ một dòng/ font chữ hai dòng/ font chữ ma trận bit | |
| Định dạng tệp đồ họa | Đầu vào/ Đầu ra tệp vector định dạng PLT | ||
| Đồ họa | Điểm, đường thẳng, văn bản vòng cung, hình chữ nhật, hình tròn. | ||
| Tệp biến đổi | Số Sê-ri, thời gian, ngày tháng, bộ đếm, ca. | ||
| Mã vạch | Code 39, code 93, code 128, EAN-13… | ||
| Mã Qr | QR code, Dât Matrix… | ||
| Chỉnh sửa trực tuyến | Hỗ trợ chỉnh sửa thông tin đánh dấu trực tuyến mà không cần dừng lại | ||
| Tùy chỉnh phần mềm | Phần mềm có thể được tùy chỉnh và phát triển theo các yêu cầu kiểm soát khác nhau của dây chuyền sản xuất của người dùng. | ||
| Thủ nghiệm sản phẩm | Đầu vào phát hiện sản phẩm | Máy dò NPN/ PNP/24V | |
| Phát hiện tốc độ sản phẩm | Tín hiệu đồng bộ hoặc đồng bộ NPN/PNP/24V/5V/RS422 | ||
| Kết nối thông tin liên lạc | USB | Hỗ trợ nhập/ xuất file USB, sao lưu hệ thống | |
| Đầu vào giao tiếp PLC | Tín hiệu đầu vào khóa liên động, tín hiệu điều khiển khởi động/ dừng đánh dấu, tín hiệu xóa lỗi | ||
| Đầu ra giao tiếp PLC | Tín hiệu Laser sẵn sàng, tín hiệu in, tín hiệu đầu ra lỗi. | ||
| Thông tin kỹ thuật | Cung cấp thiết bị hướng dẫn vận hành đơn giản, hướng dẫn phần mềm chi tiết, chứng chỉ trình độ chuyên môn có liên quan. | ||


Zalo: 0908674143
Call: 0908674143




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.